Dịch nghĩa:
彼の怒りを恐れて、誰も彼を止めなかった。
Vì sợ anh ấy tức giận, không ai dám ngăn cản anh ấy.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
怒
Nộ
tức giận; bị xúc phạm
恐
Khủng
sợ hãi
誰
Thùy
ai; ai đó
止
Chỉ
dừng