Dịch nghĩa:
彼の娘は、どこへでも彼と一緒に行きたがる。
Con gái của anh ấy luôn muốn đi đâu cùng anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
娘
Nương
con gái
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng