Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
声
こえ
が
騒音
そうおん
にも
負
ま
けずに
聞
き
こえた。
Giọng của anh ấy vẫn nghe rõ mặc tiếng ồn.
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
声
こえ
giọng nói
騒音
そうおん
tiếng ồn
負ける
まける
thua; bị đánh bại
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
声
Thanh
giọng nói
騒
Tao
ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe