Dịch nghĩa:

Tên của anh ấy đã lơ lửng ở đầu lưỡi.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Danh tên; nổi tiếng
Tiền phía trước; trước
Khẩu miệng
Tiên trước; trước đây
Xuất ra ngoài