出かかる [Xuất]

出掛かる [Xuất Quải]

出懸かる [Xuất Huyền]

出掛る [Xuất Quải]

出懸る [Xuất Huyền]

でかかる

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

vừa xuất hiện; nửa ra ngoài; sắp nói ra

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

のどまでかかってるんだけど、てこない。
Nó đã lên tới cổ rồi nhưng không thể nói ra được.
のどまでかかってるんだけどね。
Nó đã lên tới cổ rồi đấy.
言葉ことばはのどまでかかってるんだけど。
Lời nói đã lên tới cổ họng.
言葉ことばは、のどまでかかってるんだ。
Câu nói đó, tôi nhớ mà lại không nhớ ra được.
かれ名前なまえくちさきまでかかっている。
Tên của anh ấy đã lơ lửng ở đầu lưỡi.
かれ名前なまえのどまでかかってるんだけど。
Cái tên của anh ấy, tôi nhớ mà lại không nhớ ra được.
かれ名前なまえのどまでかかっていたが、おもせなかった。
Tên của anh ấy đã suýt chút nữa là nhớ ra nhưng không được.
わたしいえようとしていたら、トムから電話でんわがかかった。
Khi tôi đang chuẩn bị ra khỏi nhà thì có điện thoại của Tom.
いえようとしていたら、トムから電話でんわがかかってきた。
Khi tôi đang chuẩn bị rời nhà thì Tom gọi điện.
わたしがまさにいえようとしていたときに、彼女かのじょから電話でんわがかかった。
Đúng lúc tôi sắp ra khỏi nhà thì cô ấy gọi điện.