Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
取
と
れるのはよくて
千
せん
票
ひょう
でしょう。
Anh ấy có thể nhận được tối đa một nghìn phiếu bầu.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
取れる
とれる
rơi ra; tuột ra
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
千
せん
nghìn; 1.000
票
ひょう
phiếu bầu; lá phiếu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
取
Thủ
lấy; nhận
千
Thiên
nghìn
票
Phiếu
phiếu bầu; nhãn; vé; biển hiệu