Dịch nghĩa:

Thái độ thách đố của anh ta khiến thủ trưởng tức giận.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Phản chống-
Kháng đối đầu; chống lại; thách thức; phản đối
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Thượng trên
quản lý; chính quyền
Phúc bụng; dạ dày
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng