Dịch nghĩa:

Lính của anh ta kính nể anh ta.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Úy sợ hãi; uy nghi; ân cần; lo lắng
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng
Niệm mong muốn; ý thức; ý tưởng; suy nghĩ; cảm giác; mong muốn; chú ý
Bão ôm; ôm; giữ trong tay