Dịch nghĩa:

Bài hát dở tệ của anh ấy đã bị tất cả học sinh cười nhạo.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Thủ tay
Ca bài hát; hát
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Viên nhân viên; thành viên
Tiếu cười