Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
下
した
で
働
はたら
くなら
辞
や
めた
方
ほう
がましだ。
Làm việc dưới quyền anh ấy thì thà nghỉ việc còn hơn.
Ngữ pháp:
~の下で (〜no moto de)
Dưới bối cảnh hoặc điều kiện của; dưới ~.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
下
もと
dưới (sự hướng dẫn, giám sát, quy tắc, luật pháp, v.v.)
働く
はたらく
làm việc; lao động
辞める
やめる
nghỉ việc
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
働
Động
làm việc
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
方
Phương
hướng; người; lựa chọn