Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
の
下
した
で
働
はたら
くぐらいなら
私
わたし
はむしろ
餓死
がし
する。
Tôi thà chết đói còn hơn là làm việc dưới quyền anh ấy.
Ngữ pháp:
~の下で (〜no moto de)
Dưới bối cảnh hoặc điều kiện của; dưới ~.
JLPT N2
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
下
もと
dưới (sự hướng dẫn, giám sát, quy tắc, luật pháp, v.v.)
働く
はたらく
làm việc; lao động
私
わたくし
tôi
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
餓死
がし
chết đói
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
働
Động
làm việc
私
Tư
tư nhân; tôi
餓
Ngạ
đói; khát
死
Tử
chết