Dịch nghĩa:

Ký túc xá mà anh ấy ở có bữa ăn rất tốt.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Liêu ký túc xá; nhà trọ; biệt thự; nhà trà
Thực ăn; thực phẩm
Sự sự việc; lý do
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ