Dịch nghĩa:
彼のことを公平にいうなら、彼は正直なのだ。
Nếu nói công bằng, anh ấy là người trung thực.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
公
Công
công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa