Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
のことは
大好
だいす
きなんだけど、
彼
かれ
ね、ドイツに
住
す
んでるのよ。
Tôi rất thích anh ấy, nhưng anh ấy sống ở Đức.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
大好き
だいすき
rất thích; yêu thích
住む
すむ
sống; cư trú
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
大
Đại
lớn; to
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
住
Trụ
cư trú; sống