Dịch nghĩa:
彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。
Người ta nói bố anh ấy đã mất ở nước ngoài.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
父
Phụ
cha
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
死
Tử
chết