Dịch nghĩa:
彼に金を貸すなんて僕はなんと愚かだったのだろう。
Tôi thật ngu ngốc khi đã cho anh ấy vay tiền.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
金
Kim
vàng
貸
Thải
cho vay
僕
Bộc
tôi; tôi (nam); người hầu; người hầu nam
愚
Ngu
ngu ngốc; dại dột; vô lý; ngu xuẩn