Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれに金きんをやるくらいならむしろどぶに捨すてた方ほうがましだ。
Thà vứt tiền xuống cống còn hơn là cho anh ấy.

Ngữ pháp:

Vる くらいなら (〜ru kurai nara)

Biểu thị sự ưu tiên tránh điều gì đó: 'thay vì...', 'nếu phải làm X, tôi thà...'.
JLPT N2

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
金
かね
tiền
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
寧ろ
むしろ
thay vào đó; tốt hơn; nếu có gì
どぶ
rượu sake chưa lọc
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
金
Kim vàng
捨
Xả vứt bỏ
方
Phương hướng; người; lựa chọn

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật