Dịch nghĩa:
彼に払ってもらっておいしい食事をした。
Anh ấy đã trả tiền và chúng tôi đã có bữa ăn ngon.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do