Dịch nghĩa:

Anh ấy bị nghi ngờ vì không có bằng chứng ngoại phạm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Nghi nghi ngờ