Dịch nghĩa:
彼と一緒に働くなんて耐えられない。
Làm việc cùng anh ta thật là không thể chịu đựng nổi.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
働
Động
làm việc
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ