Dịch nghĩa:
彼とその連れはいっしょに来ないかと私を誘った。
Anh ấy và bạn của anh ấy đã mời tôi đến cùng.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
来
Lai
đến; trở thành
私
Tư
tư nhân; tôi
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi