Dịch nghĩa:
彼が賛成しようとしまいが関係ない。
Dù anh ấy có đồng ý hay không thì cũng không liên quan.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
賛
Tán
tán thành; khen ngợi
成
Thành
trở thành; đạt được
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm