Dịch nghĩa:
彼が絵を描き始めたのは40歳になってからだった。
Anh ấy bắt đầu vẽ khi đã 40 tuổi.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
描
Miêu
phác thảo; sáng tác; viết; vẽ; sơn
始
Thí
bắt đầu
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội