Dịch nghĩa:
彼が秘密を打ち明け始めるとみんな聞き耳をたてた。
Khi anh ấy bắt đầu tiết lộ bí mật, mọi người đều lắng nghe.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
秘
Bí
bí mật; che giấu
密
Mật
bí mật; mật độ; tỉ mỉ
打
Đả
đánh; đập; gõ; đập; tá
明
Minh
sáng; ánh sáng
始
Thí
bắt đầu
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
耳
Nhĩ
tai