聞き耳 [Văn Nhĩ]

聞耳 [Văn Nhĩ]

聴き耳 [Thính Nhĩ]

聴耳 [Thính Nhĩ]

ききみみ

Danh từ chung

căng tai nghe

JP: かれ秘密ひみつはじめるとみんなききみみをたてた。

VI: Khi anh ấy bắt đầu tiết lộ bí mật, mọi người đều lắng nghe.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしききみみてた。
Tôi đã lắng nghe một cách chăm chú.
ひとなにかを率直そっちょくうと、アメリカじんたちは、ききみみてる。
Khi ai đó nói thẳng thắn, người Mỹ thường lắng nghe.
先方せんぽうのミスにたいし、わたしたちには責任せきにんはないと説明せつめいしましたが、ききみみってもらえませんでした。
Tôi đã giải thích rằng chúng tôi không chịu trách nhiệm về sai sót của bên kia, nhưng họ không chịu lắng nghe.