Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
が
私
わたし
たちのチームの
選手
せんしゅ
であればいいのに。
Giá mà anh ấy là thành viên trong đội của chúng tôi.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
私たち
わたしたち
chúng tôi
チーム
đội
選手
せんしゅ
cầu thủ; vận động viên; thành viên đội
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
私
Tư
tư nhân; tôi
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
手
Thủ
tay