Dịch nghĩa:
彼が満点を取ったのでクラスの平均点があがった。
Vì anh ấy đạt điểm tuyệt đối nên điểm trung bình của lớp đã tăng lên.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
取
Thủ
lấy; nhận
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
均
Quân
bằng phẳng; trung bình