Dịch nghĩa:

Khi anh ấy nhận ra, anh ấy đang nằm ở công viên.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khí tinh thần; không khí
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Viên công viên; vườn; sân; nông trại
Hoành ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược