Dịch nghĩa:

Anh ấy không thể đến trường vì mẹ anh ấy ốm.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Xuất ra ngoài
Lai đến; trở thành
Bệnh bệnh; ốm
Khí tinh thần; không khí