Dịch nghĩa:
彼がボストンにいつ引っ越したのか、覚えてないんだよ。
Tôi không nhớ anh ấy chuyển đến Boston khi nào.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
引
Dẫn
kéo; trích dẫn
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
覚
Giác
ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy