Dịch nghĩa:

Tôi thấy anh ấy đang đến với chiếc cặp kẹp dưới nách.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hiếp nách; hướng khác; nơi khác; sườn; vai trò phụ
Bão ôm; ôm; giữ trong tay
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy