Dịch nghĩa:
彼がピアノを弾き、彼女は歌を歌った。
Anh ấy chơi piano và cô ấy hát.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
弾
Đạn
viên đạn; bật dây; búng; bật
女
Nữ
phụ nữ
歌
Ca
bài hát; hát