Dịch nghĩa:
彼がコンサートで歌うのが聞かれた。
Người ta đã nghe thấy anh ấy hát trong buổi hòa nhạc.
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe