Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がわたしの
邪魔
じゃま
をするのでイライラした。
Tôi bực bội vì anh ấy cản trở tôi.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
邪魔
じゃま
cản trở; phiền toái
為る
する
làm
苛々
いらいら
cáu kỉnh
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
邪
Tà
tà ác
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma