Dịch nghĩa:
彼がほしがるだけの食べ物を与えた。
Tôi đã cho anh ấy đủ thức ăn theo nhu cầu của anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
食
Thực
ăn; thực phẩm
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
与
Dữ
ban tặng; tham gia