Dịch nghĩa:
彼がそれを見たのかどうか定かではありません。
Tôi không chắc anh ấy có thấy nó không.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định