Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がくれた
絵
え
をどこに
掛
か
けたらいいかしら。
Tôi nên treo bức tranh anh ấy tặng ở đâu nhỉ?
Ngữ pháp:
~かしら (〜kashira)
Biểu thị sự không chắc chắn hoặc nghi ngờ; 'Tôi tự hỏi', 'Tôi không chắc'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
呉れる
くれる
cho; để cho
絵
え
tranh; vẽ; bức tranh; phác thảo
掛ける
かける
treo lên
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
掛
Quải
treo; phụ thuộc; đến; thuế; đổ