Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼
かれ
がきたらパーティーを
始
はじ
めましょう。
Anh ấy đến thì chúng ta bắt đầu tiệc nhé.
Từ vựng:
彼
かれ
anh ấy
パーティー
bữa tiệc
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
始
Thí
bắt đầu