Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

彼かれがあのときタバコをやめていたら、こんな病気びょうきにはかかっていないかもしれないのに。
Nếu anh ấy đã bỏ thuốc lá vào lúc đó, có lẽ anh ấy đã không mắc bệnh này.

Ngữ pháp:

~ている (〜te iru)

Diễn tả một hành động đang tiếp diễn hoặc một trạng thái kết quả; 'đang ~', 'đã', 'có'.
JLPT N3

Từ vựng:

彼
かれ
anh ấy
あの
này; ừm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
病気
びょうき
bệnh (thường không bao gồm bệnh nhẹ, ví dụ: cảm lạnh thông thường); bệnh tật; ốm đau
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
知れる
しれる
được biết đến; được phát hiện

Hán tự:

彼
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
病
Bệnh bệnh; ốm
気
Khí tinh thần; không khí

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật