Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
役者
やくしゃ
は
台詞
だいし
を
暗記
あんき
しなければならない。
Diễn viên phải thuộc lời thoại.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
役者
やくしゃ
diễn viên; nữ diễn viên
台詞
せりふ
(nói) lời thoại (trong vở kịch, phim, truyện tranh, v.v.); lời thoại của ai đó
暗記
あんき
học thuộc lòng
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
者
Giả
người
台
Đài
bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
詞
Từ
từ ngữ; thơ
暗
Ám
bóng tối; biến mất; bóng râm; không chính thức; tối dần; bị mù
記
Kí
ghi chép; tường thuật