Dịch nghĩa:
影でこそこそせず面と向かって彼にそれを言いたまえ。
Đừng lén lút mà hãy nói thẳng với anh ấy điều đó.
Từ vựng:
Hán tự:
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
言
Ngôn
nói; từ