Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
当
あ
たり
前
まえ
のことを
当
あ
たり
前
まえ
にできる
人間
にんげん
になりなさい。
Hãy trở thành người có thể làm những điều bình thường một cách bình thường.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
当たり前
あたりまえ
Tự nhiên; hợp lý; rõ ràng
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
人間
にんげん
con người; nhân loại
成る
なる
trở thành; đạt được
為さる
なさる
làm
Hán tự:
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
前
Tiền
phía trước; trước
人
Nhân
người
間
Gian
khoảng cách; không gian