Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
床屋
とこや
に
行
い
って
髪
かみ
を
刈
か
ってもらいなさい。
Đi cắt tóc ở tiệm hớt tóc đi.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
床屋
とこや
tiệm cắt tóc
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
髪
かみ
tóc (trên đầu)
刈る
かる
cắt (cỏ, tóc, v.v.); gặt; thu hoạch
貰う
もらう
nhận; lấy
為さる
なさる
làm
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
髪
Phát
tóc đầu
刈
Ngải
gặt; cắt; tỉa