Dịch nghĩa:
床にピアスを落としてしまい、四つん這いになって探した。
Vì làm rơi mất cái khuyên tai xuống sàn nhà, nên tôi phải bò xuống để tìm.
Từ vựng:
Hán tự:
床
Sàng
giường; sàn
落
Lạc
rơi; rớt; làng; thôn
四
Tứ
bốn
這
Giá
bò; trườn; bò sát; kéo dài (dây leo)
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm