Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
広島
ひろしま
と
長崎
ながさき
で
亡
な
くなった
罪
つみ
のない
市民
しみん
の
数
かず
はどれくらいですか?
Số thường dân vô tội đã chết ở Hiroshima và Nagasaki là bao nhiêu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
広島
ひろしま
Hiroshima (thành phố, tỉnh)
長崎
ながさき
Nagasaki (thành phố, tỉnh)
亡くなる
なくなる
chết; qua đời
罪
つみ
tội phạm; tội lỗi; hành vi sai trái; thiếu suy nghĩ
無い
ない
không tồn tại
市民
しみん
công dân (của một quốc gia); dân cư
数
かず
số lượng
Hán tự:
広
Quảng
rộng; rộng lớn; rộng rãi
島
Đảo
đảo
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
崎
Khi
mũi đất; mũi biển
亡
Vong
đã qua đời; quá cố; sắp chết; diệt vong
罪
Tội
tội; lỗi; phạm tội
市
Thị
thị trường; thành phố
民
Dân
dân; quốc gia
数
Số
số; sức mạnh