Dịch nghĩa:
幼い頃の夢がひとつ叶いました。私はトラックの運転手です。
Giấc mơ thuở nhỏ của tôi đã thành hiện thực. Tôi là tài xế xe tải.
Từ vựng:
Hán tự:
幼
Ấu
thời thơ ấu
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh
叶
Hiệp
đáp ứng; trả lời
私
Tư
tư nhân; tôi
運
Vận
mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
手
Thủ
tay