Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年齢
ねんれい
を
問
と
わず
人々
ひとびと
はこの
歌
うた
が
好
す
きだ。
Mọi người ở mọi lứa tuổi đều thích bài hát này.
Ngữ pháp:
~を問わず (〜wo towazu)
Có nghĩa là 'bất kể' hoặc 'không phân biệt'.
JLPT N2
Từ vựng:
年齢
ねんれい
tuổi; năm
問う
とう
hỏi; thắc mắc
人々
ひとびと
mọi người
此の
この
này
歌
うた
bài hát; hát
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
人
Nhân
người
歌
Ca
bài hát; hát
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó