Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年齢
ねんれい
のせいか
揚
あ
げ
物
もの
が
少
すく
ない
弁当
べんとう
を
選
えら
ぶようになった。
Có lẽ vì tuổi tác, tôi đã chọn những suất cơm ít đồ chiên.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
年齢
ねんれい
tuổi; năm
揚げ物
あげもの
món chiên
少ない
すくない
ít; hiếm
弁当
べんとう
bento
選ぶ
えらぶ
chọn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
齢
Linh
tuổi
揚
Dương
nâng; khen ngợi
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
少
Thiếu
ít
弁
Biện
van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
選
Tuyển
bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích