Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
年
とし
をとりすぎて
学
まな
べない
人
ひと
はいない。
Không có ai già quá để học.
Từ vựng:
年
とし
năm
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
学ぶ
まなぶ
học; nghiên cứu
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
学
Học
học; khoa học
人
Nhân
người