Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
平和
へいわ
は
人類
じんるい
にとって
大事
だいじ
な
生存
せいぞん
条件
じょうけん
です。
Hòa bình là điều kiện sống còn quan trọng đối với loài người.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
平和
へいわ
hòa bình
人類
じんるい
nhân loại
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大事
だいじ
quan trọng; nghiêm trọng
生存
せいぞん
tồn tại; sự sống; cuộc sống; sự sống sót
条件
じょうけん
điều kiện; điều khoản; yêu cầu; tiêu chuẩn; điều kiện tiên quyết
Hán tự:
平
Bình
bằng phẳng; hòa bình
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
大
Đại
lớn; to
事
Sự
sự việc; lý do
生
Sinh
sinh; cuộc sống
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
条
Điêu
điều khoản
件
Kiện
vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục